THÔNG BÁO Cam kết chất lượng giáo dục của trường trung học cơ sở và trường trung học phổ thông, năm học 2018 – 2019

0
34
SỞ GD & ĐT HÀ NAM

TRƯỜNG THPT A PHỦ LÝ

BIỂU 09

 

THÔNG BÁO

Cam kết chất lượng giáo dục của trường trung học cơ sở và trường trung học phổ thông, năm học 2018 – 2019

 

STT Nội dung Chia theo khối lớp
    Lớp 10 Lớp 11 Lớp 12
I Điều kiện tuyển sinh Thi tuyển đối với HS lớp 9 đã hoàn thành chương trình THCS. Có HKTT tại thành phố Phủ Lý ; Có học bạ hợp lệ. Chỉ tiêu tuyển sinh: 450 HS. Tuyển  HS lớp 10 được lên lớp thẳng; Có hồ sơ hợp lệ theo quy định của Bộ GDĐT. Tuyển  HS lớp 11 được lên lớp thẳng; Có hồ sơ hợp lệ theo quy định của Bộ GDĐT.
II Chương trình giáo dục mà cơ sở giáo dục thực hiện – Thực hiện chương trình học 37 tuần

– Học tự chọn

– Dạy học theo chuẩn kiến thức, kỹ năng của chương trình GDPT

– Thực hiện chương trình học 37 tuần

– Học tự chọn

– Dạy học theo chuẩn kiến thức, kỹ năng của chương trình GDPT

– Thực hiện chương trình học 37 tuần

– Học tự chọn

– Dạy học theo chuẩn kiến thức, kỹ năng của chương trình GDPT

III Yêu cầu về phối hợp giữa cơ sở giáo dục và gia đình; Yêu cầu về thái độ học tập của học sinh  Nhà trường phối hợp chặt chẽ giữa gia đình và xã hội

– Học sinh thực hiện tốt nội quy nhà trường

 Nhà trường phối hợp chặt chẽ giữa gia đình và xã hội

– Học sinh thực hiện tốt nội quy nhà trường

 Nhà trường phối hợp chặt chẽ giữa gia đình và xã hội

– Học sinh thực hiện tốt nội quy nhà trường

IV Các hoạt động hỗ trợ học tập, sinh hoạt của học sinh ở cơ sở giáo dục – HĐNGLL

– Tích hợp giáo dục kỹ năng sống, giáo dục bảo vệ môi trường trong các môn học

– HĐNGLL

– Tích hợp giáo dục kỹ năng sống, giáo dục bảo vệ môi trường trong các môn học

– HĐNGLL

– Tích hợp giáo dục kỹ năng sống, giáo dục bảo vệ môi trường trong các môn học

V Kết quả năng lực, phẩm chất, học tập và sức khỏe của học sinh dự kiến đạt được – Hạnh kiểm: Tốt: 92,14%; Khá: 7,86%

– Học lực: Giỏi: 40,39%; Khá: 50,44%; TB: 8,95%; Yếu: 0,22%

– Hạnh kiểm: Tốt: 89,43%; Khá: 10,35%; TB: 0,22%

– Học lực: 39,87%; Khá: 54,85%; TB: 4,63%; Yếu: 0,66%

– Hạnh kiểm: Tốt: 98,43%; Khá: 1,57%

– Học lực: Giỏi: 62,19%; Khá: 36,91%; TB: 0,9%.

VI Khả năng học tập tiếp tục của học sinh 458 454  

 

  Phủ Lý, ngày 12 tháng 11 năm 2019

THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ

Đỗ Công Hảo

 

 

SỞ GD & ĐT HÀ NAM

TRƯỜNG THPT A PHỦ LÝ

BIỂU 10

 

THÔNG BÁO

Công khai thông tin chất lượng giáo dục thực tế của trường trung học cơ sở và trường trung học phổ thông, năm học 2018 – 2019

STT Nội dung Tổng số  
Lớp10 Lớp11 Lớp 12  
I Số học sinh chia theo hạnh kiểm  1359  458  454  447  
1 Tốt 1268  422  406 440  
2 Khá  90  36 47 7  
3 Trung bình 1 0  1  0  
4 Yếu  0 0 0 0  
II Số học sinh chia theo học lực  1359  458  454  447  
1 Giỏi  644  185  181 279  
2 Khá  645  231  249 165  
3 Trung bình  66 41 21 4  
4 Yếu 4  1 03  0  
5 Kém  0 0 0 0  
III Tổng hợp kết quả cuối năm          
1 Lên lớp  1355 457 451 447  
a Học sinh giỏi 644  185  181 279  
b Học sinh tiên tiến  645  231  249 165  
2 Thi lại 4 1  03    
3 Lưu ban          
4 Chuyển trường đến 24 19 3 2  
5 Chuyển đi 17 12 2 3  
6 Bị đuổi học          
7 Bỏ học (qua kỳ nghỉ hè năm trước và trong năm học)          
IV Số học sinh đạt giải các kỳ thi học sinh giỏi          
V Số học sinh dự xét hoặc dự thi tốt nghiệp 447     447  
VI Số học sinh được công nhận tốt nghiệp 446        
1 Giỏi          
2 Khá          
3 Trung bình          
VII Số học sinh thi đỗ đại học, cao đẳng          
VIII Số học sinh dân tộc thiểu số          

 

  Phủ Lý, ngày 12 tháng 11 năm 2019

THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ

                                                                                                        Đỗ Công Hảo

SỞ GD & ĐT HÀ NAM

TRƯỜNG THPT A PHỦ LÝ

BIỂU 11

THÔNG BÁO

Công khai thông tin cơ sở vật chất của trường trung học cơ sở và trường trung học phổ thông, năm học 2018-2019

STT Nội dung Số lượng Bình quân
I Số phòng học   Số m2
II Loại phòng học  
1 Phòng học kiên cố 24
2 Phòng học bán kiên cố  
3 Phòng học tạm  
4 Phòng học nhờ  
5 Số phòng học bộ môn 6
6 Số phòng học đa chức năng (có phương tiện nghe nhìn)  
7 Bình quân lớp/phòng học 1
8 Bình quân học sinh/lớp 45
III Số điểm trường  
IV Tổng số diện tích đất (m2) 34.376  
V Tổng diện tích sân chơi, bãi tập (m2)    
VI Tổng diện tích các phòng    
1 Diện tích phòng học (m2)    
2 Diện tích phòng học bộ môn (m2) 90  
3 Diện tích thư viện (m2) 41  
4 Diện tích nhà tập đa năng (Phòng giáo dục rèn luyện thể chất) (m2) 510  
5 Diện tích phòng hoạt động Đoàn Đội, phòng truyền thống (m2) 24  
VII Tổng số thiết bị dạy học tối thiểu

(Đơn vị tính: bộ)

  Số bộ/lớp
1 Tổng số thiết bị dạy học tối thiểu hiện có theo quy định  1  
1.1 Khối lớp 10  3  
1.2 Khối lớp 11  3  
1.3 Khối lớp 12  3  
2 Tổng số thiết bị dạy học tối thiểu còn thiếu so với quy định    
2.1 Khối lớp…    
2.2 Khối lớp…    
2.3 Khối lớp…    
3 Khu vườn sinh vật, vườn địa lý (diện tích/thiết bị)    
4    
VIII Tổng số máy vi tính đang sử dụng phục vụ học tập

(Đơn vị tính: bộ)

  Số học sinh/bộ
IX Tổng số thiết bị dùng chung khác   Số thiết bị/lớp
1 Ti vi    
2 Cát xét  22  
3 Đầu Video/đầu đĩa    
4 Máy chiếu OverHead/projector/vật thể 13  
5 Thiết bị khác…    
6 Máy tính 150  

IX Tổng số thiết bị đang sử dụng   Số thiết bị/lớp
1 Ti vi    
2 Cát xét 22  
3 Đầu Video/đầu đĩa    
4 Máy chiếu OverHead/projector/vật thể  13  
5 Thiết bị khác…    
.. ……………    

X Nhà vệ sinh Dùng cho giáo viên Dùng cho học sinh Số m2/học sinh
  Chung Nam/Nữ Chung Nam/Nữ
1 Đạt chuẩn vệ sinh* x   x    
2 Chưa đạt chuẩn vệ sinh*          

(*Theo Thông tư số 12/2011/TT-BGDĐT ngày 28/2/2011 của Bộ GDĐT ban hành Điều lệ trường trung học cơ sở, trường trung học phổ thông và trung học phổ thông có nhiều cấp học và Thông tư số 27/2011/TT-BYT ngày 24/6/2011 của Bộ Y tế ban hành quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về nhà tiêu – điều kiện bảo đảm hợp vệ sinh).

  Nội dung Không
XV Nguồn nước sinh hoạt hợp vệ sinh  x  
XVI Nguồn điện (lưới, phát điện riêng)  x  
XVII Kết nối internet  x  
XVIII Trang thông tin điện tử (website) của trường x  
XIX Tường rào xây x  

  Phủ Lý, ngày 12 tháng 11 năm 2019

THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ

                                                                                                                            Đỗ Công Hảo

SỞ GD & ĐT HÀ NAM

TRƯỜNG THPT A PHỦ LÝ

BIỂU 12

 

THÔNG BÁO

Công khai thông tin về đội ngũ nhà giáo, cán bộ quản lý và nhân viên của trường trung học cơ sở và trường trung học phổ thông

STT Nội dung Tổng số Trình độ đào tạo Hạng chức danh nghề nghiệp Chuẩn nghề nghiệp
TS ThS ĐH TC Dưới TC Hạng III Hạng II Hạng I Xuất sắc Khá Trung bình Kém
Tổng số giáo viên, cán bộ quản lý và nhân viên  78             71            
I Giáo viên

Trong đó số giáo viên dạy môn:

 66                          
1 Toán  10    2  8        10     6  4    
2  8    2 6       8      5 3    
3 Hóa  7    2  5       7     4  3    
4 Sinh  5    2  3       5     3  2    
5 Ngữ văn 9   1 8       9     8 1    
6 Lịch sử 4   1 3       4     3 1    
7 Địa lý 3   1 2       3     2 1    
8 GDCD 2     2       2     1 1    
9 Công nghệ 2     2       2       2    
10 Tiếng anh 8   2 5       8     4 4    
11 Tin học 4     4       4     2 2    
STT Nội dung Tổng số Trình độ đào tạo Hạng chức danh nghề nghiệp Chuẩn nghề nghiệp
TS ThS ĐH TC Dưới TC Hạng III Hạng II Hạng I Xuất sắc Khá Trung bình Kém
12 Thể dục 4   1 3       4     3 1    
13 GDQP 2     2       2       2    
II Cán bộ quản lý  3   1  2        3     3      
1 Hiệu trưởng  1      1       1       1    
2 Phó hiệu trưởng  2    1  1        2      2

 

     
III Nhân viên 7                          
1 Nhân viên văn thư                            
2 Nhân viên kế toán 1     1                    
3 Thủ quỹ  1          1                
4 Nhân viên y tế  1         1                
5 Nhân viên thư viện  1     1                    
6 Nhân viên thiết bị, thí nghiệm  1       1                  
7 Nhân viên hỗ trợ giáo dục người huyết tật                            
8 Nhân viên công nghệ thông tin 1     1                    
9 Bảo vệ  1            1              

  Phủ Lý, ngày 12 tháng 11 năm 2019

THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ

Đỗ Công Hảo

BÌNH LUẬN

Vui lòng nhập bình luận của bạn
Vui lòng nhập tên của bạn ở đây